Trang chủ » Bảng Giá TGĐ

Bảng Giá TGĐ

BẢNG GIÁ DANH MỤC KỸ THUẬT

(Theo Thông Tư 43/2013/TT-BYT của Bộ Y Tế)

Áp dụng từ Ngày 15 Tháng 1 Năm 2018
STT DANH MỤC KỸ THUẬT CHI PHÍ
(VNĐ)
A. TUẦN HOÀN
1 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
2 Thở oxy qua gọng kính (< 8 giờ)
3 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ
DANH MỤC KỸ THUẬT
A. TẠO HÌNH VÙNG ĐẦU – MẶT – CỔ
1. Vùng xương sọ- da đầu
4 Cắt lọc – khâu vết thương da đầu mang tóc 2000000
5 Cắt lọc – khâu vết thương vùng trán 2000000
6 Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ 3-5.000.000
7 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm 2000000
8 Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ 3-5.000.000
9 Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman vùng trán 12-20.000.000
2. Vùng mi mắt
10 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt 3000000
11 Khâu da mi 4-5.000.000
12 Khâu cắt lọc vết thương mi 4-5.000.000
13 Phẫu thuật ghép da tự thân cho vết thương khuyết da mi 4-5.000.000
14 Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi 4-5.000.000
15 Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi 3-5.000.000
16 Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt 4-5.000.000
17 Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 4-7.000.000
18 Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi 4-7.000.000
19 Phẫu thuật hạ mi trên 5-10.000.000
20 Phẫu thuật điều trị hở mi 5-10.000.000
21 Ghép da mi hay vạt da điều trị lật mi dưới do sẹo 3-5.000.000
22 Khâu cơ kéo mi dưới để điều trị lật mi dưới 12.000.000
23 Đặt chỉ trước bản sụn làm căng mi, rút ngắn mi hay phối hợp cả hai điều trị lật mi dưới 3-5.000.000
24 Phẫu thuật mở rộng khe mi 10.000.000
25 Phẫu thuật hẹp khe mi 3-5.000.000
26 Phẫu thuật điều trị Epicanthus 10.000.000
27 Phẫu thuật điều trị trễ mi dưới 5-10.000.000
28 Phẫu thuật tạo hình khuyết một phần mi mắt 4-6.000.000
29 Phẫu thuật giải phóng sẹo bỏng mi mắt 3-5.000.000
30 Phẫu thuật cắt bỏ khối u da lành tính mi mắt 3-4.000.000
31 Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt 3-4.000.000
32 Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôi 7.000.000
3. Vùng mũi
33 Khâu và cắt lọc vết thương vùng mũi 4-6.000.000
34 Phẫu thuật tạo hình mũi một phần 5-10.000.000
35 Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận 5-10.000.000
36 Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mạch nuôi 5-10.000.000
37 Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai 5-7.000.000
38 Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2cm) 2000000
39 Phẫu thuật tạo hình mũi sư tử 10.000.000
40 Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi đơn 2-5.000.000
41 Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép 5-7.000.000
42 Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi 10.000.000
43 Phẫu thuật thu nhỏ tháp mũi 10.000.000
44 Phẫu thuật hạ thấp sống mũi 10.000.000
45 Phẫu thuật tạo hình nâng xương chính mũi 10.000.000
46 Phẫu thuật chỉnh sụn cánh mũi 4000000
47 Phẫu thuật tạo lỗ mũi 4-5.000.000
48 Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi 4000000
49 Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân 4-7.000.000
50 4. Vùng môi
51 Khâu vết thương vùng môi 2-3.000.000
52 Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi 3-5.000.000
53 Phẫu thuật tái tạo khuyết lớn do vết thương môi 3-5.000.000
54 Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ 3-5.000.000
55 Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận 3000000
56 Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên 3000000
57 Phẫu thuật tái tạo hình sẹo bỏng môi 3000000
58 Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép 3000000
59 Phẫu thuật tạo hình nhân trung 3-5.000.000
5. Vùng tai
60 Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành tai 3000000
61 Khâu cắt lọc vết thương vành tai 3000000
62 Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời 3-5.000.000
63 Phẫu thuật bảo tồn sụn vành tai đứt rời 3000000
64 Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ 3-5.000.000
65 Phẫu thuật tạo hình thu nhỏ vành tai 3000000
66 Phẫu thuật tạo hình vành tai cụp 3-4.000.000
67 Phẫu thuật tạo hình cắt bỏ vành tai thừa 3-4.000.000
68 Phẫu thuật tạo hình dị dạng gờ luân 3-5.000.000
69 Phẫu thuật tạo hình dị dạng gờ bình 3-5.000.000
70 Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ 3-5.000.000
71 Phẫu thuật tạo hình sẹo bỏng vành tai 3-5.000.000
72 Phẫu thuật tạo hình sẹo lồi quá phát vành tai 3000000
73 Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai 2-4.000.000
74 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai 2-4.000.000
75 6. Vùng hàm mặt cổ
76 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ 3000000
77 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức 3-5.000.000
78 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản 3000000
79 Phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫu 4-6.000.000
80 Điều trị gãy xương chính mũi bằng nắn chỉnh 4000000
81 Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng chất làm đầy 4-8.000.000
82 Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman 4-8.000.000
83 Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy 4-8.000.000
84 Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman 4-8.000.000
85 Phẫu thuật cắt u da mặt lành tính 3000000
86 Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (dưới 3cm) 3-4.000.000
87 Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (trên 3cm) 4-5.000.000
88 Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ 4000000
89 Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận 4000000
90 Ghép da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2 4-7.000.000
91 Cắt u phần mềm vùng cổ 4000000
92 Cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt 2-3.000.000
93 Cắt u sắc tố vùng hàm mặt 4-5.000.000
94 Cắt u da lành tính vùng mặt 4-5.000.000
95 Ghép mỡ tự thân coleman 6-10.000.000
96 Phẫu thuật lấy bỏ silicon vùng mặt cổ 6-10.000.000
97 Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu độn vùng mặt cổ 6-10.000.000
E. THẨM MỸ
98 Phẫu thuật cấy, ghép lông mày 6-10.000.000
99 Phẫu thuật cấy tóc điều trị hói 10-30.000.000
100 Phẫu thuật thu gọn môi dày 7000000
101 Phẫu thuật độn môi 7000000
102 Phẫu thuật điều trị cười hở lợi 10000000
103 Phẫu thuật sa trễ mi trên người già 12000000
104 Phẫu thuật thừa da mi trên 12000000
105 Phẫu thuật cắt da mi dưới cung mày 12000000
106 Phẫu thuật cắt da trán trên cung mày 12000000
107 Phẫu thuật tạo hình mắt hai mí 8.000.000
108 Phẫu thuật khâu tạo hình mắt hai mí 8.000.000
109 Phẫu thuật lấy bọng mỡ mi dưới 12000000
110 Phẫu thuật thừa da mi dưới 12000000
111 Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt 12-20.000.000
112 Phẫu thuật treo cung mày trực tiếp 12000000
113 Phẫu thuật treo cung mày bằng chỉ 10-15.000.000
114 Phẫu thuật nâng, độn các vật liệu sinh học điều trị má hóp 20000000
115 Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu độn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (không sử dụng sụn sườn) 25-30.000.000
116 Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu độn nhân tạo 14000000
117 Phẫu thuật nâng mũi bằng sụn tự thân (không sử dụng sụn sườn) 14-25.000.000
118 Phẫu thuật thu gọn cánh mũi 10000000
119 Phẫu thuật chỉnh hình mũi gồ (bằng kỹ thuật mài xương) 10000000
120 Phẫu thuật chỉnh hình mũi lệch (bằng kỹ thuật mài xương) 10.000.000
121 Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi 20-50.000.000
122 Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau chích chất làm đầy vùng mũi 15-20.000.000
123 Phẫu thuật nâng gò má thẩm mỹ 30.000.000
124 Phẫu thuật căng da mặt bán phần 25-30.000.000
125 Phẫu thuật căng da mặt cổ 30-50.000.000
126 Phẫu thuật căng da cổ 20-30.000.000
127 Phẫu thuật căng da trán 20-30.000.000
128 Phẫu thuật căng da thái dương giữa mặt 25-30.000.000
129 Phẫu thuật căng da trán thái dương 25-30.000.000
130 Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ căng da mặt 35-45.000.000
131 Thủ thuật treo chỉ căng da mặt các loại 30-60.000.000
132 Hút mỡ vùng cằm 12000000
133 Hút mỡ vùng dưới hàm 12000000
134 Hút mỡ vùng nếp mũi má, má 12000000
135 Phẫu thuật cấy mỡ nâng mũi 15000000
136 Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt 10-60.000.000
137 Phẫu thuật độn cằm 18-25.000.000
138 Phẫu thuật chỉnh hình cằm bằng cấy mỡ 15000000
139 Phẫu thuật chỉnh hình cằm bằng tiêm chất làm đầy 10000000
140 Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ chỉnh hình cằm 20-30.000.000
141 Laser điều trị u da 500- 3.000.000
142 Laser điều trị nám da 1-3.000.000
143 Laser điều trị đồi mồi 1-3.000.000
144 Laser điều trị nếp nhăn 2-3.000.000
145 Tiêm Botulium điều trị nếp nhăn 2-5.000.000
146 Tiêm chất làm đầy xóa nếp nhăn 10.000.000
147 Tiêm chất làm đầy nâng mũi 10.000.000
148 Tiêm chất làm đầy độn mô 10.000.000